HAPPY NEW YEAR

Time wait for no one

Thông tin Admin

Admin: Nguyễn Thanh Xuân
Sinh Nhật: 18-05
Ảnh admin: Đây nè
Đơn vị công tác: THCS Lũng Pù-Mèo Vạc-Hà Giang
Chuyên môn: Tiếng Anh
Địa chỉ: Lũng Pù-Mèo Vạc-Hà Giang
Liênhệ Email: xuanlpu@gmail.com.vn
Gửi ý kiến cho admin
TẠI ĐÂY

ĐT: 0972. 320. 827

Chat với chủ nhà

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thanh Xuân - 0972320827)

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    MỜI QUÝ KHÁCH DÙNG TRÀ

    Phượng hồng

    Hoa xuân

    Lời hay ý đẹp

    Địa chỉ tham khảo

    TIN TỨC


    ZING MP3 online


    xuan





    Chúc thầy cô luôn vui vẻ và hạnh phúc.

    Tiết 31: Clo

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thanh Xuân (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:35' 03-07-2011
    Dung lượng: 3.2 MB
    Số lượt tải: 169
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ:
    Phi kim có những tính chất hoá học nào?
    Viết phương trình phản ứng minh hoạ.
    Tiết 31- Bài 26: CLO
    Kí hiệu hoá học:
    Nguyên tử khối:
    Công thức phân tử:
    I. Tính chất vật lý:
    - Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, rất độc.
    - Clo nặng hơn không khí và tan được trong nước.
    Cl
    35,5
    Cl2
    II. Tính chất hoá học
    1. Clo có những tính chất hoá học của phi kim không ?
    a.Tác dụng với kim loại
    Tiết 31- Bài 26: CLO
    Kí hiệu hoá học: Cl
    Nguyên tử khối: 35,5
    Công thức phân tử: Cl2
    I. Tính chất vật lý:
    Quan sát hình 3.2 (Sgk/77):
    - Em hãy cho biết để tiến hành thí nghiệm đồng tác dụng với khí clo ta cần có những dụng cụ, hoá chất gì?
    - Nêu cách tiến hành thí nghiệm.
    II. Tính chất hoá học
    1. Clo có những tính chất hoá học của phi kim.
    a.Tác dụng với kim loại
    3Cl2 (k) + 2Fe(r) 2FeCl3(r)
    (vàng lục) (trắng xám) (nâu )
    Cl2 (k) + Cu (r) CuCl2(r)
    (vàng lục) (đỏ) (trắng)
    * Nhận xét: Clo phản ứng với hầu hết kim loại tạo thành muối clorua
    b. Tác dụng với hiđrô.
    Cl2 (k) + H2 (k) 2HCl (k)
    t0
    t0
    t0
    Tiết 31- Bài 26: CLO
    I. Tính chất vật lý:(SGK)
    Bài tập
    - Viết phương trình hoá học khi cho clo, lưu huỳnh, ôxi phản ứng với sắt ở nhiệt độ cao.
    - Cho biết hoá trị của sắt trong những hợp chất tạo thành?
    3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
    S + Fe FeS
    2O2 + 3Fe Fe3O4
    to
    to
    Nhận xét:
    FeCl3 : Fe (III)
    FeS : Fe (II)
    Fe3O4 : Fe (II;III)
    to
    II. Tính chất hoá học
    1. Clo có những tính chất hoá học của phi kim.
    a.Tác dụng với kim loại
    2Cl2 (k) + 2Fe(k) 2FeCl3(r)
    Cl2 (k) + Cu (k) CuCl2(r)
    * Nhận xét: Clo phản ứng với hầu hết kim loại tạo thành muối clorua
    b. Tác dụng với hiđrô.
    Cl2 (k) + H2 (k) 2HCl (k)
    t0
    t0
    t0
    Tiết 31- Bài 26: CLO
    I. Tính chất vật lý:
    * Kết luận:

    Clo có những tính chất hoá học của phi kim như : -Tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối clorua. - Tác dụng với hiđrô tạo thành khí hiđrô clorua. -Clo là môt phi kim hoat đông hoá học mạnh.
    * Chú ý: Clo không tác dụng trực tiếp với ôxi.
    II. Tính chất hoá học
    1. Clo có những tính chất hoá học của phi kim.
    a.Tác dụng với kim loại
    Cl2 (k) + Cu (k) CuCl2 (r)
    b. Tác dụng với hiđrô.
    Cl2 (k) + H2 (k) 2HCl (k)
    Tiết 31- Bài 26: CLO
    I. Tính chất vật lý: (SGK)
    to
    to
    2.Clo còn có tính chất hoá học nào khác?
    Thí nghiệm:
    - Dẫn khí clo vào cốc đựng nước. - Nhúng mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch thu được

    Hỗn hợp có màu vàng lục, mùi hắc của khí clo.
    *Nhận xét: Phản ứng của clo với nước theo hai chiều ngược nhau.
    Cl2 + H2O HCl + HClO
    Hỗn hợp nước Clo gồm
    Cl2, HCl, HClO,
    Quỳ tím chuyển sang màu đỏ, sau đó mất màu ngay
    II. Tính chất hoá học
    1. Clo có những tính chất hoá học của phi kim .
    a.Tác dụng với kim loại
    Cl2 (k) + Cu (k) CuCl2 (r)
    b. Tác dụng với hiđrô.
    Cl2 (k) + H2 (k) 2HCl (k)
    Tiết 31- Bài 26: CLO
    I. Tính chất vật lý:(SGK)
    to
    to
    2.Clo còn có tính chất hoá học khác.
    Cl2 + H2O HCl + HClO
    a.Tác dụng với nước:
    *Thí nghiệm:
    - Nhỏ 2 đến 3 ml dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng khí clo, sau đó lắc đều ống nghiệm.
    - Nhúng quỳ tím vào dung dịch vừa thu được.
    * HiÖn t­îng : - Dung dÞch t¹o thµnh kh«ng mµu. - - Quú tÝm mÊt mµu
    *Nhận xét: Clo đã phản ứng với dung dịch NaOH.

    Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O
    II. Tính chất hoá học
    1. Clo có những tính chất hoá học của phi kim.
    a.Tác dụng với kim loại.
    Cl2 (k) + Cu (k) CuCl2 (r)
    b. Tác dụng với hiđrô.
    Cl2 (k) + H2 (k) 2HCl (k)
    Tiết 31- Bài 26: CLO
    I. Tính chất vật lý:(SGK)
    to
    to
    2.Clo còn có tính chất hoá học khác.
    Cl2 + H2O HCl + HClO
    a.Tác dụng với nước:
    b.Tác dụng với dung dịch NaOH.
    Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O
    (Vàng lục)
    (dd không màu)
    (dd không màu)
    (dd không màu)
    (lỏng)
    Nước Gia-ven
    II. Tính chất hoá học
    1. Clo có những tính chất hoá học của phi kim.
    a.Tác dụng với kim loại.
    Cl2 (k) + Cu (k) CuCl2 (r)
    b. Tác dụng với hiđrô.
    Cl2 (k) + H2 (k) 2HCl (k)
    Tiết 31- Bài 26: CLO
    I. Tính chất vật lý:(SGK)
    to
    to
    2.Clo còn có tính chất hoá học khác.
    Cl2 + H2O HCl + HClO
    a.Tác dụng với nước:
    b.Tác dụng với dung dịch NaOH.
    Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O
    *Kết luận chung.
    1.Clo là khí màu vàng lục mùi hắc và độc.
    2.Clo có tính chất của phi kim như: tác dụng với hầu hết kim loại, tác dụng mạnh với hiđrô.
    Clo còn tác dụng với nước, dung dịch NaOH.
    Clo là một phi kim hoạt động hoá học mạnh.
    Bài tập
    Cho các chất sau: Ca,Al, H2o, H2SO4 đặc, O2, H2, N2, dung dịch KOH.
    - Chất nào tác dụng với Clo. -Viết phương trình phản ứng.
    * Các chất tác dụng với khí clo là: Ca, Al, H2O, H2 và dung dịch KOH.
    * Các phương trình hoá học:
    Ca + Cl2 CaCl2
    2Al + 3Cl2 2AlCl3
    H2O + Cl2 HCl + HClO
    H2 + Cl2 2HCl
    5. 2KOH + Cl2 KCl + KClO + H2O
    to
    to
    to
    Hướng dẫn về nhà.
    Ôn lại các kiến thức đã học.
    2. Làm bài tập 1,2 , 4, 5,6,10,11/SGK
    3. Đọc trước phần ứng dụng, điều chế khí clo.
    Giờ học đến đây là kết thúc
    Xin chân trọng cảm ơn các thầy giáo, cô giáo
     
    Gửi ý kiến