HAPPY NEW YEAR

Time wait for no one

Thông tin Admin

Admin: Nguyễn Thanh Xuân
Sinh Nhật: 18-05
Ảnh admin: Đây nè
Đơn vị công tác: THCS Lũng Pù-Mèo Vạc-Hà Giang
Chuyên môn: Tiếng Anh
Địa chỉ: Lũng Pù-Mèo Vạc-Hà Giang
Liênhệ Email: xuanlpu@gmail.com.vn
Gửi ý kiến cho admin
TẠI ĐÂY

ĐT: 0972. 320. 827

Chat với chủ nhà

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thanh Xuân - 0972320827)

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    MỜI QUÝ KHÁCH DÙNG TRÀ

    Phượng hồng

    Hoa xuân

    Lời hay ý đẹp

    Địa chỉ tham khảo

    TIN TỨC


    ZING MP3 online


    xuan





    Chúc thầy cô luôn vui vẻ và hạnh phúc.

    Unit 3. At home

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: suu tam
    Người gửi: Phạm Thị Hồng Hạnh
    Ngày gửi: 21h:40' 03-09-2011
    Dung lượng: 572.0 KB
    Số lượt tải: 549
    Số lượt thích: 0 người
    BINH AN SECONDARY SCHOOL
    ENGLISH 8
    UNIT 3: AT HOME
    Reading
    Wel come to our class
    Unit 3: At home
    Period 15 – READ
    SHARK’S ATTACK
    _ _ _ _ _ _ _
    A …….is a dangerous place to play
    2
    3
    4
    5

    Unit 3 : AT HOME
    Period 15: READ
    Poster ( n )
    I. VOCABULARY
    Locked cupboard ( n )
    I. VOCABULARY
    Drug ( n )
    Match (es) ( n )
    I. VOCABULARY
    . Socket ( n )
    I. VOCABULARY
    . Chemical ( n )
    Dangerous objects
    Bead(s)
    Knives
    scissors
    Many household objects
    I. VOCABULARY
    Safety precaution ( n ) :
    Drug ( n ):
    Chemical ( n ):
    Locked cupboard ( n ):
    Match( es ) ( n ):
    Destroy ( v ) :
    Injure ( v ) :
    (To) cause (a fire):
    Socket ( n ) :
    Scissors ( n ) :
    Bead ( n ) :
    Sự giữ gìn an toàn
    Thuốc
    Hoá chất
    Tủ có khoá
    Que diêm, hộp diêm
    Phá huỷ
    Bị thương
    Gây ra (hỏa hoạn)
    Ổ , hốc , lỗ
    Hạt ( của chuỗi hạt )
    Cái kéo
    I. VOCABULARY
    II. True or False and correction
    I. Vocabulary


    in locked cupboard
    dangerous
    can
    III. ANSWER THE QUESTION
    Example :
    * Why must we put all chemicals and drugs in locked cupboard ?
     Because children often try to eat and drink them .

    b) Why mustn’t we let children play in the kitchen ?
    III.Answer the questions
    c) Why mustn’t children play with matches ?
    d) Why must we cover electrical sockets ?
    e) Why must we have to put all dangerous objects out of children’s reach ?
    Tuesday, 28 th September, 2010
    Because it is a dangerous place to play .
    III.Answer the questions
    b) Why mustn’t we let children play in the kitchen ?
    III.Answer the questions
    c) Why mustn’t children play with matches ?
    Because matches can start a fire.
    III.Answer the questions
     Because children can put something into electrical sockets.
    d) Why must we cover electrical sockets ?
    III.Answer the questions
    Because they can injure or kill children .
    e) Why must we have to put all dangerous
    objects out of children’s reach ?
    III.Answers
    c) Because matches can start a fire.
    b ) Because it is a dangerous place to play .
    d) Because children can put something into electrical sockets.
    e) Because they can injure or kill children .
    Why ……? Tại sao
    Là trạng từ nghi vấn được dùng để hỏi lý do hoặc nguyên nhân.
    Because ……. : Bởi vì
    là một liên từ để chỉ lý do , nguyên nhân hoặc để trả lời cho câu hỏi “ Why ”.
    Eg : We didn’t go swimming because it was rain.
    * Note :
    Eg : Why are you nervous?
     Because I’ll have a test .
    - Read the poster again.
    - Do Ex 1,2.
    - Prepare : WRITE.

    IV. Homework :
    Make a question WHY for each of the underlined phrases in the sentences
    She always gets good marks because she stayed up late last night.

    2. Nam could do his homework himself as it was not so difficult.

    3. They go swimming every afternoon because it is hot.

    4. We can’t go out because it is snowing heavily at the moment.
    → Why does she always get good marks?
    → Why could Nam do his homework himself?
    → Why do they go swimming every afternoon?
    → Why can’t we/ you go out?
     
    Gửi ý kiến